2022年6月1日水曜日

1日 お散歩 城之崎公園  1 day walk Kinosaki Park

 とても良いお天気になりました。城之崎公園へ出発です。

Foi um dia muito bom. Partida para o Parque Kinosaki.

Đó là một ngày rất tốt đẹp. Khởi hành đi Công viên Kinosaki.

きりん組はうさぎ1組さんがお散歩ロープを持つまで待っていてくれます。
O grupo de girafas esperará até que um grupo de coelhos segure uma corda ambulante.
Nhóm hươu cao cổ sẽ đợi cho đến khi một nhóm thỏ cầm dây đi bộ.
うさぎ2組さんはお散歩カーに乗って出発です。




公園は地域の方がお花の世話をしてくれています。季節の花が咲いています。
あじさいが咲いていました。
No parque, a população local cuida das flores. As flores sazonais estão em flor.
A hortênsia estava em flor.
Trong công viên, người dân địa phương chăm sóc hoa. Mùa hoa nở rộ.
Hoa cẩm tú cầu đã nở.








きりん組は鉄棒に挑戦!

Kirin-gumi desafia a barra horizontal!

Kirin-gumi thách thức thanh ngang!
















子どもは危ないところが好きですね。安心してください。保育士がしっかり見ています。

As crianças gostam de lugares perigosos. tenha certeza. A professora do berçário está observando atentamente.
Trẻ em thích những nơi nguy hiểm. yên tâm. Giáo viên nhà trẻ đang theo dõi sát sao.















お散歩後、今日は身体測定でした。出席シールの後ろに記入しましたのでご覧ください。

Depois de dar um passeio, fiz uma medição física hoje. Por favor, veja a entrada no verso do adesivo de presença.

Sau khi đi dạo, tôi đã có một buổi đo thể chất hôm nay. Vui lòng xem mục nhập ở mặt sau của nhãn tham dự.