2022年5月19日木曜日

19日 うさぎ組 おやつ後 のぞいてみました。On the 19th, I took a peek after the rabbit group snack.

 うさぎ2組は絵本の読み聞かせ。今日はお休みのお友達がいたので先生がゆっくり読んでくれました。

うさぎ1組は出席帳にシールを貼りました。19日のところに★印を付けてもらって・・・
はれるかな・・・
今日はどんなシールをはろうかな・・・
よいしょ・・・はみ出さないように・・・
指先を使っています。

19日 きりん組おやつ前にみんなで紐通しに挑戦 ‼ 19th Kirin-gumi: Everyone challenges the stringing before the snack!

 できるかな! あっ できた・・・


なかなか難しいね・・・
たくさんつながったね・・・・
やったー!

もう入らないね・・・
もう1回やろうかな
集中力がつきます。はじめは難しく四苦八苦。できるようになるまで真剣に頑張っています。できるようになると、もう一回と言って繰り返し楽しんでいます。

Você será capaz de se concentrar. É difícil no começo. Estou fazendo o meu melhor até conseguir. Quando eu posso fazer isso, eu gosto de novo e de novo.

Bạn sẽ có thể tập trung. Ban đầu thật khó khăn. Tôi đang cố gắng hết sức cho đến khi tôi có thể làm được. Khi tôi có thể làm điều đó, tôi thích nó một lần nữa và một lần nữa.

2022年5月17日火曜日

5月 避難訓練 May evacuation drill

  毎月防災訓練があります。地震、火災、台風 など災害にあった時、保育者が子どもの命を守るため訓練をします。1歳2歳の子どもたちにも少しでも災害についてわかってもらえるように紙芝居や絵カードを使って知らせていきます。今日は地震についての話でした。

Có diễn tập phòng chống thiên tai hàng tháng. Trong trường hợp xảy ra thảm họa như động đất, hỏa hoạn, hoặc bão lụt, giáo viên mẫu giáo sẽ đào tạo để bảo vệ tính mạng của trẻ em. Chúng tôi sẽ sử dụng các chương trình câu chuyện bằng tranh và thẻ hình ảnh để thông báo cho trẻ em 1 và 2 tuổi để chúng hiểu càng nhiều càng tốt về thảm họa. Hôm nay là một câu chuyện về một trận động đất.

Há um exercício mensal de prevenção de desastres. No caso de um desastre como um terremoto, incêndio ou tufão, os professores do berçário serão treinados para proteger a vida das crianças. Usaremos shows de histórias com figuras e cartões com figuras para informar as crianças de 1 e 2 anos para que elas possam entender o desastre o máximo possível. Hoje foi uma história sobre um terremoto.





約束を知らせています。「おさない」「はしらない」「なかない」「しゃべらない」「もどらない」なんで?ダメなのかも知らせていきます。

Tôi đang thông báo cho bạn về lời hứa của tôi. Tại sao bạn không nói "Tôi không biết", "Tôi không biết", "Tôi không biết", "Tôi không nói chuyện", và "Tôi không trở về"? Tôi sẽ cho bạn biết nếu nó không tốt.

Estou lhe informando da minha promessa. Por que você não diz "não sei", "não sei", "não sei", "não falo" e "não volto"? Eu vou deixar você saber se não é bom.






ダンゴムシになります。自分の頭を少しでも守るためです。
Nó sẽ là một lỗi thuốc viên. Điều này là để bảo vệ đầu của tôi nhiều nhất có thể.
Será um bug de pílula. Isso é para proteger minha cabeça o máximo possível.





2022年5月16日月曜日

リズム運動 Rhythm exercise

 ゆうあい保育園のリズム運動は 朝のおやつを食べて 絵本の読み聞かせが終わってから

毎日体を動かします。

O exercício de ritmo da Yuai Nursery School é comer um lanche pela manhã e movimentar seu corpo todos os dias depois de ler o livro ilustrado.

Bài tập nhịp điệu của Yuai Nursery School là ăn nhẹ vào buổi sáng và vận động cơ thể mỗi ngày sau khi đọc sách tranh.


犬になって動きます。

クマになります。
メダカになります。

とんぼになっています。
エビカニ
金魚
カニ



走りっこです。きりん組



うさぎ1組です。




うさぎ2組です。

リズム運動が終わったら、みんなで歌を歌います。
今日は「手をたたきましょう」「ながくつマーチ」「時計」「歯をみがきましょう」







体を動かしたら水分補給です。


ゆうあい保育園のリズム運動は4つの力を育みたいという願いがあります。

💛体を動かすことが好きになる。💛姿勢を保つ力が育つ。💛健康な心が育つ

💛友だちと一緒に体を動かすことが楽しいという気持ちが芽生える。

※5月から始めました。3月が楽しみです。

O exercício de ritmo da Yuai Nursery School tem o desejo de desenvolver quatro pontos fortes.

💛 Gosto de movimentar meu corpo. 💛 Desenvolve a capacidade de manter a postura. 💛 Tenha uma mente saudável

💛 Eu sinto que é divertido me movimentar com meus amigos.

* Iniciado em maio. Estou ansioso para março.

Bài tập nhịp điệu của Trường Mầm non Yuai mong muốn phát triển bốn điểm mạnh.

💛 Tôi thích di chuyển cơ thể của mình. 💛 Phát triển khả năng duy trì tư thế. 💛 Phát triển trí óc khỏe mạnh

💛 Tôi cảm thấy rất vui khi được di chuyển cùng bạn bè của mình.

* Bắt đầu vào tháng Năm. Tôi đang mong chờ đến tháng Ba.